Công khai thực đơn ăn tuần 1 tháng 11

Thứ năm - 31/10/2024 23:29
Nội dung công khai thực đơn ăn của trẻ
 CÔNG KHAI THỰC ĐƠN ĂN TUẦN 01/THÁNG 11/2024  
TỪ NGÀY 04/11 ĐẾN 30/11/2024    
  Chế độ ăn nhà nước:
Ghi chú:Tổng số tiền ăn: 9.143/1hs/1 ngày (Trong đó: tiền thực phẩm: 8.643, Gia vị 500)
     
  Số tiền ăn/ngày: 694.800đ              
  Tổng số ngày ăn/tháng: 17 ngày.              
Số học sinh Thứ Tên thực phẩm ĐVT Tổng số lượng Đơn giá Thành tiền Số tiền /ngày Cách
chế biến
Ghi chú
76 Hai
04/11/2024
Gạo (Phụ huynh nộp) Kg 15,20   0   Bũa trưa:
*Thịt lợn băm xào
*Canh rau cải mèo
 
Thịt lợn ba chỉ (lai) Kg 3,95 140.000 553.000 694.800
Rau cải bắp Kg 5,19 20.000 103.800
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát Kg     38.000
76 Ba
05/11/2024
Gạo (Phụ huynh nộp) Kg 15,20        Bữa trưa:
*Giò lợn xào quả su su
*Canh rau  thảo
 
Giò lợn Kg 3,4 150.000 510.000 694.800
Quả Su Su Kg 2,79 25.000 69.800
Rau cải  thảo Kg 3,85 20.000 77.000
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát       38.000
76
06/11/2024
Gạo tẻ Kg 15,20        Bữa trưa:
*Thịt lợn băm xào trứng vịt
*Canh quả bí đỏ
 
Thịt lợn mông vai (lai) Kg 1,7 140.000 238.000 694.800
Trứng vịt Quả 80 4.000 320.000
Quả bí đỏ Kg 4,93 20.000 98.800
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát       38.000
76 Năm
07/11/2024
Gạo (Phụ huynh nộp) Kg 15,20        Bữa trưa:
*Giò lợn xào quả su su
*Canh rau cải thảo
 
Giò lợn (lai) Kg 3,4 150.000 510.000 694.800
Quả Su Su Kg 2,79 25.000 69.800
Rau cải thảo Kg 3,85 20.000 77.000
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát       38.000
76 Sáu
08/11/2024
Gạo (Phụ huynh nộp) Kg 15,20        Bữa trưa:
*Thịt lợn băm xào
*Canh quả bí đỏ
 
Thịt lợn ba chỉ (lai) Kg 3,95 140.000 553.000 694.800
Quả bí đỏ Kg 5,19 20.000 103.800
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát       38.000

Chế độ ăn dự án:
 CÔNG KHAI THỰC ĐƠN ĂN TUẦN 01/THÁNG 11/2024
      TỪ NGÀY 04/11 ĐẾN 30/11/2024        
  Ghi chú:Tổng số tiền ăn: 8.500/1hs/1 ngày (Trong đó: tiền thực phẩm: 8.000, Gia vị 500)        
  Số tiền ăn/ngày: 238.000              
  Tổng số ngày ăn/tháng : 14 ngày.              
Số học sinh Thứ Tên thực phẩm ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Số tiền /ngày Cách
chế biến
Ghi chú
31 Hai
04/11/2024
Gạo (Phụ huynh nộp) Kg 6,2          
Thịt lợn mông vai (lai) Kg 1,55 140.000 217.000 263.500 Bũa trưa:
*Thịt lợn băm xào
*Canh rau cải mèo
 
Rau cải mèo  Kg 1,55 20.000 31.000
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát       15.500
31 Ba
05/11/2024
Gạo (Phụ huynh nộp) Kg 6,2        
Giò lợn Kg 1,3 150.000            195.000   263.500  Bữa trưa:
*Giò lợn xào quả su su
*Canh rau cải thảo
 
Quả su su Kg 1,0 25.000 25.000
Rau cải  thảo Kg 1,4 20.000 28.000
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát       15.500
31
06/11/2024
Gạo tẻ Kg 6,2          
Thịt lợn mông vai (lai) Kg 0,9 140.000            126.000   263.500  Bữa trưa:
*Thịt lợn băm xào trứng vịt
*Canh quả bí đỏ
 
Trứng vịt Quả 21 4.000              84.000    
Quả bí đỏ Kg 1,9 20.000              38.000    
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát       15.500  
31 Năm
07/11/2024
Gạo (Phụ huynh nộp) Kg 6,2          
Giò lợn (lai) Kg 1,3 150.000            195.000   263.400  Bữa trưa:
*Giò lợn xào quả su su
*Canh rau cải thảo
 
Quả su su Kg 1,0 25.000 25.000  
Rau cải thảo Kg 1,4 20.000 27.900  
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát       15.500  
31 Sáu
08/11/2024
Gạo (Phụ huynh nộp) Kg 6,2          
Thịt lợn ba chỉ (lai) Kg 1,55 140.000            217.000    263.500    Bữa trưa:
*Thịt lợn băm xào
*Canh quả bí đỏ
 
Quả bí đỏ Kg 1,55 20.000 31.000
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát       15.500

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thực đơn
Bữa sáng:

- Sữa Cô gái Hà Lan
- Phở bò

Bữa trưa:

- Cơm
- Canh bí đỏ hầm xương
- Bò nấu đậu
- Dưa hấu

Bữa xế:

- yaourt

Bữa chiều:

- Miến gà

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây