CÔNG KHAI THỰC ĐƠN ĂN TUẦN 01/THÁNG 11/2024 | |||||||||
TỪ NGÀY 04/11 ĐẾN 30/11/2024 | |||||||||
Chế độ ăn nhà nước: Ghi chú:Tổng số tiền ăn: 9.143/1hs/1 ngày (Trong đó: tiền thực phẩm: 8.643, Gia vị 500) |
|||||||||
Số tiền ăn/ngày: 694.800đ | |||||||||
Tổng số ngày ăn/tháng: 17 ngày. | |||||||||
Số học sinh | Thứ | Tên thực phẩm | ĐVT | Tổng số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Số tiền /ngày | Cách chế biến |
Ghi chú |
76 | Hai 04/11/2024 |
Gạo (Phụ huynh nộp) | Kg | 15,20 | 0 | Bũa trưa: *Thịt lợn băm xào *Canh rau cải mèo |
|||
Thịt lợn ba chỉ (lai) | Kg | 3,95 | 140.000 | 553.000 | 694.800 | ||||
Rau cải bắp | Kg | 5,19 | 20.000 | 103.800 | |||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | Kg | 38.000 | |||||||
76 | Ba 05/11/2024 |
Gạo (Phụ huynh nộp) | Kg | 15,20 | Bữa trưa: *Giò lợn xào quả su su *Canh rau thảo |
||||
Giò lợn | Kg | 3,4 | 150.000 | 510.000 | 694.800 | ||||
Quả Su Su | Kg | 2,79 | 25.000 | 69.800 | |||||
Rau cải thảo | Kg | 3,85 | 20.000 | 77.000 | |||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | 38.000 | ||||||||
76 | Tư 06/11/2024 |
Gạo tẻ | Kg | 15,20 | Bữa trưa: *Thịt lợn băm xào trứng vịt *Canh quả bí đỏ |
||||
Thịt lợn mông vai (lai) | Kg | 1,7 | 140.000 | 238.000 | 694.800 | ||||
Trứng vịt | Quả | 80 | 4.000 | 320.000 | |||||
Quả bí đỏ | Kg | 4,93 | 20.000 | 98.800 | |||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | 38.000 | ||||||||
76 | Năm 07/11/2024 |
Gạo (Phụ huynh nộp) | Kg | 15,20 | Bữa trưa: *Giò lợn xào quả su su *Canh rau cải thảo |
||||
Giò lợn (lai) | Kg | 3,4 | 150.000 | 510.000 | 694.800 | ||||
Quả Su Su | Kg | 2,79 | 25.000 | 69.800 | |||||
Rau cải thảo | Kg | 3,85 | 20.000 | 77.000 | |||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | 38.000 | ||||||||
76 | Sáu 08/11/2024 |
Gạo (Phụ huynh nộp) | Kg | 15,20 | Bữa trưa: *Thịt lợn băm xào *Canh quả bí đỏ |
||||
Thịt lợn ba chỉ (lai) | Kg | 3,95 | 140.000 | 553.000 | 694.800 | ||||
Quả bí đỏ | Kg | 5,19 | 20.000 | 103.800 | |||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | 38.000 |
![]()
|
|||||||||||||||||||
TỪ NGÀY 04/11 ĐẾN 30/11/2024 | |||||||||||||||||||
Ghi chú:Tổng số tiền ăn: 8.500/1hs/1 ngày (Trong đó: tiền thực phẩm: 8.000, Gia vị 500) | |||||||||||||||||||
Số tiền ăn/ngày: 238.000 | |||||||||||||||||||
Tổng số ngày ăn/tháng : 14 ngày. | |||||||||||||||||||
Số học sinh | Thứ | Tên thực phẩm | ĐVT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Số tiền /ngày | Cách chế biến |
Ghi chú | ||||||||||
31 | Hai 04/11/2024 |
Gạo (Phụ huynh nộp) | Kg | 6,2 | |||||||||||||||
Thịt lợn mông vai (lai) | Kg | 1,55 | 140.000 | 217.000 | 263.500 | Bũa trưa: *Thịt lợn băm xào *Canh rau cải mèo |
|||||||||||||
Rau cải mèo | Kg | 1,55 | 20.000 | 31.000 | |||||||||||||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | 15.500 | ||||||||||||||||||
31 | Ba 05/11/2024 |
Gạo (Phụ huynh nộp) | Kg | 6,2 | |||||||||||||||
Giò lợn | Kg | 1,3 | 150.000 | 195.000 | 263.500 | Bữa trưa: *Giò lợn xào quả su su *Canh rau cải thảo |
|||||||||||||
Quả su su | Kg | 1,0 | 25.000 | 25.000 | |||||||||||||||
Rau cải thảo | Kg | 1,4 | 20.000 | 28.000 | |||||||||||||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | 15.500 | ||||||||||||||||||
31 | Tư 06/11/2024 |
Gạo tẻ | Kg | 6,2 | |||||||||||||||
Thịt lợn mông vai (lai) | Kg | 0,9 | 140.000 | 126.000 | 263.500 | Bữa trưa: *Thịt lợn băm xào trứng vịt *Canh quả bí đỏ |
|||||||||||||
Trứng vịt | Quả | 21 | 4.000 | 84.000 | |||||||||||||||
Quả bí đỏ | Kg | 1,9 | 20.000 | 38.000 | |||||||||||||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | 15.500 | ||||||||||||||||||
31 | Năm 07/11/2024 |
Gạo (Phụ huynh nộp) | Kg | 6,2 | |||||||||||||||
Giò lợn (lai) | Kg | 1,3 | 150.000 | 195.000 | 263.400 | Bữa trưa: *Giò lợn xào quả su su *Canh rau cải thảo |
|||||||||||||
Quả su su | Kg | 1,0 | 25.000 | 25.000 | |||||||||||||||
Rau cải thảo | Kg | 1,4 | 20.000 | 27.900 | |||||||||||||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | 15.500 | ||||||||||||||||||
31 | Sáu 08/11/2024 |
Gạo (Phụ huynh nộp) | Kg | 6,2 | |||||||||||||||
Thịt lợn ba chỉ (lai) | Kg | 1,55 | 140.000 | 217.000 | 263.500 | Bữa trưa: *Thịt lợn băm xào *Canh quả bí đỏ |
|||||||||||||
Quả bí đỏ | Kg | 1,55 | 20.000 | 31.000 | |||||||||||||||
Gia vị, mì, mắm, súp, dầu ăn, nước rửa bát | 15.500 |
Tác giả: Quản trị Điều hành Chung
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn